Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/戦中戦中🔊☆ Lưu vào danh sáchせんちゅうNghĩa—Hán tự trong từ này戦中Câu ví dụ日本の戦中は、飢えとの戦いに明け暮れていたとも言えます。We can say that Japan was fighting a constant battle against hunger during the war.Từ liên quanお腹お話中アル中一日中一年中渦中懐中電灯海中