Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/効く効くN3🔊☆ Lưu vào danh sáchきくNghĩa—Hán tự trong từ này効Câu ví dụ私は5万円までつけがきく。My credit is good for 50,000 yen.よくもまあ私にそんな口がきけるね。How dare you speak to me like that?この丸薬は心臓に効く。These pills act on the heart.Từ liên quan逆効果効果効果的効能効用効率効率的効力