Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/効力効力N2🔊☆ Lưu vào danh sáchこうりょくNghĩa—Hán tự trong từ này効力Câu ví dụその法律はもう効力はなくなっている。The law is not in effect any longer.Từ liên quan加特力握力圧力引力影響力遠心力火力学力