Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/効能効能🔊☆ Lưu vào danh sáchこうのうNghĩa—Hán tự trong từ này効能Câu ví dụ絵画が有する第一の効能は見る人の目のごちそうとなることである。The first virtue of a painting is to be a feast for the eyes.Từ liên quan逆効果効果効果的効用効率効率的効力甲斐