Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/効率効率N1🔊☆ Lưu vào danh sáchこうりつNghĩa—Hán tự trong từ này効率Câu ví dụ彼は事務効率をよくする案を出した。He put forward a plan for improving office efficiency.Từ liên quan逆効果効果効果的効能効用効率的効力甲斐