Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/途中途中N4🔊☆ Lưu vào danh sáchとちゅうNghĩa—Hán tự trong từ này途中Câu ví dụ途中であきらめるな。Don't give up halfway.学校へ行く途中でトムに会った。I met Tom on my way to school.Từ liên quanお腹お話中アル中一日中一年中渦中懐中電灯海中