Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/最中最中N3🔊☆ Lưu vào danh sáchさいちゅうNghĩa—Hán tự trong từ này最中Câu ví dụコンサートの最中に喋るのは無作法である。To talk during a concert is rude.Ngữ pháp liên quanNoun / V 〜ている + 最中Từ liên quanお腹お話中アル中一日中一年中渦中懐中電灯海中