Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/中途中途N2🔊☆ Lưu vào danh sáchちゅうとNghĩa—Hán tự trong từ này中途Câu ví dụ私たちは山の中途まで登った。We went halfway up the mountain.Từ liên quanお腹お話中アル中一日中一年中渦中懐中電灯海中