Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/実情実情N1🔊☆ Lưu vào danh sáchじつじょうNghĩa—Hán tự trong từ này実情Câu ví dụ実情がどうなっているかはっきり言いましょう。I will tell you exactly how the matter stands.Từ liên quan忠実果実核実験確実既成事実現実現実的口実