Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/口実口実N2🔊☆ Lưu vào danh sáchこうじつNghĩa—Hán tự trong từ này口実Câu ví dụ彼女は自分に不利になるような口実を彼に与えた。She gave him a handle against her.Từ liên quan異口同音一口陰口改札口開口間口戸口語り口