Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/現実的現実的🔊☆ Lưu vào danh sáchげんじつてきNghĩa—Hán tự trong từ này現実的Câu ví dụイギリス人は現実的な国民であると言われている。The English are said to be a practical people.Từ liên quan忠実果実核実験確実既成事実現実口実史実