Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/封建封建N1🔊☆ Lưu vào danh sáchほうけんNghĩa—Hán tự trong từ này封建Câu ví dụ前世紀の中頃まで日本が封建国家であったことは、よくしられている。It is well known that up to the middle of the last century Japan was a feudal state.Từ liên quan听開封完封同封封封鎖封書封筒