Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/封筒封筒N5🔊☆ Lưu vào danh sáchふうとうNghĩa—Hán tự trong từ này封筒Câu ví dụだれがこの封筒を破って開けたのか。Who has torn the envelope open?Từ liên quan听開封完封同封封封鎖封書封建主義