Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/入社入社N2🔊☆ Lưu vào danh sáchにゅうしゃNghĩa—Hán tự trong từ này入社Câu ví dụ彼は高校卒業直後に入社した。He joined the company right after he got through high school.Từ liên quan押し入る加入嫁入り介入刈り入れ陥る気に入る記入