Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/大勢大勢N5🔊☆ Lưu vào danh sáchおおぜいNghĩa—Hán tự trong từ này大勢Câu ví dụそこには大勢の人がいた。There was a large crowd there.Ngữ pháp liên quanPlain form + とあってNoun + を前にしてTừ liên quan威勢気勢形勢攻勢国勢姿勢情勢勢い