Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/焦る焦るN1🔊☆ Lưu vào danh sáchあせるNghĩa—Hán tự trong từ này焦Câu ví dụ彼は新しい仕事を始めようとあせっていた。He was in a hurry to begin the new job.Từ liên quan焦がす焦げるこげ茶焦り焦燥焦点