Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/消費消費N3🔊☆ Lưu vào danh sáchしょうひNghĩa—Hán tự trong từ này消費Câu ví dụその車は多量の燃料を消費する。The car consumes a lot of fuel.Từ liên quan解消取り消す消える消しゴム消す消化消火消火器