Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/実用実用N2🔊☆ Lưu vào danh sáchじつようNghĩa—Hán tự trong từ này実用Câu ví dụそのような技術は多くの実用が可能であろう。Such skills could be put to many practical uses.Từ liên quan忠実果実核実験確実既成事実現実現実的口実