Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/実績実績N2🔊☆ Lưu vào danh sáchじっせきNghĩa—Hán tự trong từ này実績Câu ví dụその新米のセールスマンが、トップの販売実績をあげたやり方は指導員の目を見はらせた。The manner in which the new salesman made top sales level was an eye-opener to his supervisor.Từ liên quan忠実果実核実験確実既成事実現実現実的口実