Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/実感実感N2🔊☆ Lưu vào danh sáchじっかんNghĩa—Hán tự trong từ này実感Câu ví dụオーストラリアへ行って初めて、日本はなんと小さい国かと実感した。I didn't realize till I visited Australia how small Japan really is.Từ liên quan忠実果実核実験確実既成事実現実現実的口実