Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/疎か疎か🔊☆ Lưu vào danh sáchおろかNghĩa—Hán tự trong từ này疎Câu ví dụ私の連れは疲れすぎていて走るのはおろか、歩くこともできない、と言った。My companion said that she was too tired to walk, let alone run.Từ liên quan過疎空疎疎か疎ら疎遠疎開疎外疎通