Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/真っ青真っ青N2🔊☆ Lưu vào danh sáchまっさおNghĩa—Hán tự trong từ này真青Câu ví dụこれをきいたとたん、彼は真っ青になった。On hearing this, he turned pale.Từ liên quan間近間際写真写真家真真っ暗真っ向真っ最中