Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/交代交代N2🔊☆ Lưu vào danh sáchこうたいNghĩa—Hán tự trong từ này交代Câu ví dụ我々は交替で車を運転した。We took turns driving the car.Từ liên quan外交外交官交える交わる交易交換交響楽団交響曲