Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/毎に毎に🔊☆ Lưu vào danh sáchごとにNghĩa—Hán tự trong từ này毎Câu ví dụバスは10分ごとに通っている。The buses run every ten minutes.Ngữ pháp liên quanNoun / V plain non-past + ごとにTừ liên quan丸ごと毎毎毎回毎時毎週毎朝毎度