Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/丸ごと丸ごとN1🔊☆ Lưu vào danh sáchまるごとNghĩa—Hán tự trong từ này丸Câu ví dụ彼女は1課を丸ごと暗記することで満点を取った。She got full marks by memorizing the whole lesson.Từ liên quan一丸円柱丸丸っきり丸で丸み丸める丸め込む