Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/本部本部N2🔊☆ Lưu vào danh sáchほんぶNghĩa—Hán tự trong từ này本部Câu ví dụ大学本部はニューヨークに分校を設立することを決定した。The University Administration decided to set up a branch campus in New York.Từ liên quan本の一本絵本基本基本的脚本見本見本市