Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/太古太古🔊☆ Lưu vào danh sáchたいこNghĩa—Hán tự trong từ này太古Câu ví dụ人類は太古の昔から指を用いて食べ物を食してきたのである。People have eaten with their fingers from the beginning of history.Ngữ pháp liên quanV-たら + きりがないV negative stem + ずじまいTừ liên quan古加涅土耳古稽古古古い古語古今古参