Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/稽古稽古N2🔊☆ Lưu vào danh sáchけいこNghĩa—Hán tự trong từ này稽古Câu ví dụ彼女は六歳でピアノのけいこを始めた。She began lessons in piano at age 6.Từ liên quan古加涅土耳古古古い古語古今古参古臭い