Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/全然全然N4🔊☆ Lưu vào danh sáchぜんぜんNghĩa—Hán tự trong từ này全然Câu ví dụあなたの作文は全然だめだというわけではない。Your composition is not altogether bad.「長い1日だったのでお疲れでしょう」「いいえ、全然」"You must be tired after a long day." "No, not in the least."Ngữ pháp liên quanNoun + が + わかるTừ liên quan安全安全保障完全健全心不全全真っ当全く