Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/全く全くN3🔊☆ Lưu vào danh sáchまったくNghĩa—Hán tự trong từ này全Câu ví dụ彼の意見は我々の意見とはまったく違っている。His opinion is quite different from ours.「彼女はきれいだね」「まったくだ」"She is lovely." "So she is."Ngữ pháp liên quanV-て form + からというもの当の + nounTừ liên quan安全安全保障完全健全心不全全真っ当全域