Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/安全安全N4🔊☆ Lưu vào danh sáchあんぜんNghĩa—Hán tự trong từ này安全Câu ví dụ君は自分の安全にもっと気を配るべきだ。You should be more thoughtful of your safety.Ngữ pháp liên quanNoun + から見ると / から見れば / から見てPlain form + とされる / とされているNoun + を契機に / を契機としてTừ liên quan安全保障完全健全心不全全真っ当全く全域