Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/全盛全盛N1🔊☆ Lưu vào danh sáchぜんせいNghĩa—Hán tự trong từ này全盛Câu ví dụその歌手はその歌のときが全盛でした。The singer was at his best in that song.Từ liên quan安全安全保障完全健全心不全全真っ当全く