Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/全校全校🔊☆ Lưu vào danh sáchぜんこうNghĩa—Hán tự trong từ này全校Câu ví dụ全校生徒がその提案に同意した。The whole school agreed to the proposal.Từ liên quan安全安全保障完全健全心不全全真っ当全く