Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/全員全員N3🔊☆ Lưu vào danh sáchぜんいんNghĩa—Hán tự trong từ này全員Câu ví dụ委員は全員出席している。The committee are all present.Ngữ pháp liên quanNoun + いかん / いかんで / いかんによってPlain form + とは限らないTừ liên quan安全安全保障完全健全心不全全真っ当全く