Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/場場N3🔊☆ Lưu vào danh sáchばNghĩa—Hán tự trong từ này場Câu ví dụ場が白けた。The party grew chilly.このネクタイはこのような場にふさわしくありません。This tie is not suitable for a situation like this.Từ liên quan為替相場運動場夏場夏場所会場海水浴場開場議場