Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/主人公主人公N1🔊☆ Lưu vào danh sáchしゅじんこうNghĩa—Hán tự trong từ này主人公Câu ví dụ主人公は、本の最後で死んだ。The hero died at the end of the book.Từ liên quan家主株主救世主共産主義君主軍国主義ご主人司る