Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/採用採用N1🔊☆ Lưu vào danh sáchさいようNghĩa—Hán tự trong từ này採用Câu ví dụ都会の会社は有能な若者を採用しようと互いに張り合った。City firms vied with each other to hire the brightest young staff.6世紀にアングロ・サクソン族はローマ文字を採用した。In the 6th century, the Anglo-Saxons adopted Roman characters.Ngữ pháp liên quanNoun + いかん / いかんで / いかんによってTừ liên quan採掘採決採算採取採集採択採炭採点