Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/最高峰最高峰🔊☆ Lưu vào danh sáchさいこうほうNghĩa—Hán tự trong từ này最高峰Câu ví dụエベレスト山は世界の最高峰である。Mt. Everest is the highest peak in the world.Từ liên quan高峰最も最愛最悪最寄り最期峰連峰