Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/最も最もN4🔊☆ Lưu vào danh sáchもっともNghĩa—Hán tự trong từ này最Câu ví dụケンは三人のなかでもっとも速く走ります。Ken runs fastest of the three.Ngữ pháp liên quan当の + nounTừ liên quan最愛最悪最寄り最期最強最近最古最後