Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/最近最近N4🔊☆ Lưu vào danh sáchさいきんNghĩa—Hán tự trong từ này最近Câu ví dụ最近、彼のうわさを耳にしていない。We haven't heard of him lately.Ngữ pháp liên quanNoun / V ます-stem + 気味Noun + めくPlain form + ものだから / ものでNoun / plain form + と言えばTừ liên quan最も最愛最悪最寄り最期最強最古最後