Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/最古最古🔊☆ Lưu vào danh sáchさいこNghĩa—Hán tự trong từ này最古Câu ví dụそれは現存する最古の木造建築である。It is the oldest wooden building in existence.Từ liên quan古加涅土耳古稽古古古い古語古今古参