Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/携帯携帯N1🔊☆ Lưu vào danh sáchけいたいNghĩa—Hán tự trong từ này携帯Câu ví dụ最近の女子高生は、携帯でメールしているらしい。Lately high school girls are using their cell phones to exchange e-mail.アメリカ人は武器の携帯を許されている。Americans have the right to bear arms.Từ liên quan亜熱帯一帯温帯緩衝地帯携帯電話時間帯世帯帯