Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/一帯一帯N1🔊☆ Lưu vào danh sáchいったいNghĩa—Hán tự trong từ này一帯Câu ví dụ雨があたり一帯に降っている。The rain is raining all around.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員