Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/機敏機敏🔊☆ Lưu vào danh sáchきびんNghĩa—Hán tự trong từ này機敏Câu ví dụ警察は力があって、動作が機敏でなければならない。A policeman should be strong and quick in action.Từ liên quan越歴ジェット機発条鋭敏過敏敏感敏速敏腕