Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/経験豊富経験豊富🔊☆ Lưu vào danh sáchけいけんほうふNghĩa—Hán tự trong từ này経験豊富Câu ví dụ若いが彼は経験豊富です。Young as he is, he has much experience.Từ liên quan国富豆腐貧富富富む富貴富豪富士山