Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/貧富貧富🔊☆ Lưu vào danh sáchひんぷNghĩa—Hán tự trong từ này貧富Câu ví dụ我々は貧富に応じて物事を見る。We see things differently, according to whether we are rich or poor.Từ liên quan国富豆腐富富む富貴富豪富士山富裕