Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/点差点差🔊☆ Lưu vào danh sáchてんさNghĩa—Hán tự trong từ này点差Câu ví dụジャイアンツは20点差で試合に負けた。The Giants lost the game by 20 points.Từ liên quan雲泥の差格差眼差し個人差誤差交差根ざす差