Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/格差格差N1🔊☆ Lưu vào danh sáchかくさNghĩa—Hán tự trong từ này格差Câu ví dụ裕福な人々と貧しい人々との格差はますます広がっている。The gap between rich and poor is getting wider.Từ liên quan雲泥の差眼差し個人差誤差交差根ざす差差し引き