Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/向こう側向こう側🔊☆ Lưu vào danh sáchむこうがわNghĩa—Hán tự trong từ này向側Câu ví dụわたしたちの学校は川の向こう側にあります。Our school is across the river.Từ liên quan縁側西側側側近側面すぐ側内側反対側