Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/側近側近🔊☆ Lưu vào danh sáchそっきんNghĩa—Hán tự trong từ này側近Câu ví dụその独裁者は側近たち全員の絶対的な忠誠を受けた。The dictator had the absolute loyalty of all his aides.Từ liên quan縁側西側側側面すぐ側内側反対側片側